Câu tiếng Anh có từ “neutralize”
111 câu thật có từ neutralize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neutralize nghĩa là trung hòa. neutralize là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: make politically neutral and thus inoffensive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neutralize
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When strong acid is added, it is neutralized by the conjugate base.
Từ trong câu: neutralize, strong, acid, add, base
«General Chemistry/Buffer Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121538 (bản sửa đổi 4652509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When strong base is added, it is neutralized by the weak acid.
Từ trong câu: neutralize, strong, base, add, weak, acid
«General Chemistry/Buffer Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121538 (bản sửa đổi 4652509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The consequences were that these defects neutralized each other, and no very decisive strokes were made by either side.
Từ trong câu: neutralize, consequence, defect, decisive, stroke, make, either, side
Cecil B. Hartley, Life of Daniel Boone, the Great Western Hunter and Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #14023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The poison has begun to work in our blood; and its effects can only be neutralized by the contents of the third volume.
Từ trong câu: neutralize, poison, begin, work, blood, effect, content, third
Frank Frankfort Moore, Fanny's First Novel. Nguồn: Project Gutenberg #51922. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Where it is unavoidable that some sea water should find its way into a boiler, the acidity resulting should be neutralized by soda ash.
Từ trong câu: neutralize, soda, sea, water, find, way, result, ash
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng neutralize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| neutralize antibodies | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neutralize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neutralize trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ neutralize hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neutralize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neutralize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neutralize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neutralize: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.