Câu tiếng Anh có từ “neutralize”
111 câu thật có từ neutralize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neutralize nghĩa là trung hòa. neutralize là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: make politically neutral and thus inoffensive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neutralize
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There must come a point where these two attractions would neutralize each other: the projectile would possess weight no longer.
Từ trong câu: neutralize, come, point, attraction, possess, weight, long
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Parents, in which the variations took opposite directions, would probably have offspring of the normal type, the opposite variations neutralizing each other.
Từ trong câu: neutralize, parent, variation, take, opposite, direction, probably, offspring
T. S. Ackland, The Story of Creation as Told By Theology and By Science. Nguồn: Project Gutenberg #4598. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Were a cable manufactured in a double line, as in the best telephonic circuits, induction, with its retarding and quenching effects, would be neutralized.
Từ trong câu: neutralize, cable, manufacture, double, line, best, circuit, induction
George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Macey, sitting a long way off the ghost, might be supposed to have felt an argumentative triumph, which would tend to neutralize his share of the general alarm.
Từ trong câu: general, neutralize, triumph, mr, sit, long, way, off
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Its weight was ever decreasing, and would be entirely annihilated on that line where the lunar and terrestrial attractions would neutralize each other.
Từ trong câu: entirely, decrease, neutralize, weight, ever, line, attraction
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng neutralize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| neutralize antibodies | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neutralize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neutralize trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ neutralize hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neutralize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neutralize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neutralize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neutralize: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.