Câu tiếng Anh có từ “nerves”
159 câu thật có từ nerves hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nerves nghĩa là dây thần kinh. nerves là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an uneasy psychological state. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nerves
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In the two cases I have mentioned, there was no disorder of the nerves, no derangement of health, no disquietude of mind.
Từ trong câu: nerves, case, mention, disorder, nerve, health, mind
Various, The Atlantic Monthly, Volume 09, No. 55, May, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12107. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are some who think they can face danger and death until the moment of trial arrives, and then their nerves give way.
Từ trong câu: nerves, think, face, danger, death, until, moment, trial
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dr. Mitchell did not give his name; he merely said that he was from Philadelphia, and that there was something the matter with his nerves.
Từ trong câu: nerves, dr, give, name, merely, something, matter, nerve
E. F. Harkins, Little Pilgrimages Among the Men Who Have Written Famous Books. Nguồn: Project Gutenberg #45610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The priest’s long, dismal intonings acted upon his nerves and deepened his wrath; there was something defiant in his unintelligible drawl; it seemed meant for Newman himself.
Từ trong câu: nerves, nerve, unintelligible, long, dismal, act, something, seem
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For his nerves there was no mechanical sense of coming back; this was as much the end of his proud, prosperous life as death itself could have been.
Từ trong câu: nerves, mechanical, nerve, prosperous, sense, come, back, much
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was an insidious pleasure mingled with it, an intangible titillation of the nerves; but that only alarmed me the more.
Từ trong câu: mingle, nerves, pleasure, nerve, alarm
Ambrose Pratt, The Living Mummy. Nguồn: Project Gutenberg #58944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nerves
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nerves trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ nerves hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nerves xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nerves gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nerves?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nerves: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.