Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nerves”

159 câu thật có từ nerves hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nerves nghĩa là dây thần kinh. nerves là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an uneasy psychological state. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nerves

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It was a predicament trying to the nerves of even the bravest.

    Từ trong câu: nerves, nerve, predicament, try, even

    Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was the hardest strain of all, and more trying to the nerves than anything they had to endure in the clear light of day.

    Từ trong câu: nerves, nerve, endure, strain, hard, try, anything, clear

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The priest’s long, dismal intonings acted upon his nerves and deepened his wrath; there was something defiant in his unintelligible drawl; it seemed meant for Newman himself.

    Từ trong câu: nerves, nerve, unintelligible, long, dismal, act, something, seem

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is a bundle of the best nerves I ever saw.

    Từ trong câu: bundle, nerves, nerve, best, ever, saw

    Walter, 1809?- Hawkins, Old John Brown, the man whose soul is marching on. Nguồn: Project Gutenberg #2050. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The nerves are valuable and to keep them in good condition is of the greatest importance and an obligation and duty during a voyage.

    Từ trong câu: obligation, nerves, nerve, valuable, keep, good, condition, great

    E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was ridiculous! she was dreaming! her nerves were overwrought, and she saw signs and mysteries in the most trivial coincidences.

    Từ trong câu: sign, ridiculous, nerves, nerve, saw, dream, mystery, trivial

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nerves

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nerves trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ nerves hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nerves xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nerves gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nerves?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nerves: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.