E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nerves”

70 câu thật có từ nerves hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nerves nghĩa là dây thần kinh. nerves là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an uneasy psychological state. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nerves

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • But the agony of recollection quivered in my nerves, impressed now as well as impressionable.

    Từ trong câu: nerves, quiver, agony, recollection, nerve, impress, now, well

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was nearly two o’clock, and strained nerves were feeling the effect of their prolonged nocturnal adventure.

    Từ trong câu: prolong, nerves, nocturnal, nearly, o'clock, strain, nerve, feel

    Alexander Forbes, The radio gunner. Nguồn: Project Gutenberg #67038. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nerves

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nerves trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ nerves hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nerves xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nerves gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nerves?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nerves: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.