Câu tiếng Anh có từ “nerves”
161 câu thật có từ nerves hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nerves nghĩa là dây thần kinh. nerves là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an uneasy psychological state. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nerves
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The night before the duel he tried hard to sleep; he knew it was not giving his nerves fair play to lie thinking all night.
Từ trong câu: nerves, duel, night, try, hard, sleep, know, give
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The underground atmosphere was oppressing him and getting on his nerves, and he seemed really to be afraid that the river would run away if he wasn’t there to look after it.
Từ trong câu: nerves, nerve, afraid, atmosphere, underground, get, seem, really
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Meanwhile, old Miss Baker was making tea to calm her nerves after the excitement of Maria's incursion.
Từ trong câu: meanwhile, nerves, nerve, old, miss, baker, make, tea
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One almost forgot that the men were standing with strained nerves at their posts in order to keep the wonderful mechanism running right.
Từ trong câu: mechanism, nerves, almost, forget, man, stand, strain, nerve
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was ridiculous! she was dreaming! her nerves were overwrought, and she saw signs and mysteries in the most trivial coincidences.
Từ trong câu: sign, ridiculous, nerves, nerve, saw, dream, mystery, trivial
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nerves
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nerves trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ nerves hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nerves xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nerves gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nerves?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nerves: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.