Câu tiếng Anh có từ “nerves”
159 câu thật có từ nerves hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nerves nghĩa là dây thần kinh. nerves là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an uneasy psychological state. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nerves
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He did not know that Dr. Craven would have said that his nerves had relaxed and rested themselves.
Từ trong câu: nerves, nerve, relax, relaxed, know, dr, rest, themselves
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The fact that the days passed for me without another encounter ought, it would have appeared, to have done something toward soothing my nerves.
Từ trong câu: nerves, encounter, toward, fact, day, pass, another, ought
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His nerves were so tensely strung that it might have been expected he would be irritable; and so he was sometimes, but never with Judith.
Từ trong câu: nerves, nerve, string, expect, sometimes, never
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, in this world, multitudes must live and die in a state that it would be too great a shock to the nerves of their fellow-mortals even to hear described.
Từ trong câu: nerves, fact, world, live, die, state, great, shock
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I never expected that your nerves would be disordered: they are, at present, marvellously so, however; and almost entirely through your own fault.
Từ trong câu: fault, nerves, nerve, disorder, expected, never, expect, present
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nerves
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nerves trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ nerves hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nerves xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nerves gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nerves?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nerves: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.