Câu tiếng Anh có từ “nerves”
161 câu thật có từ nerves hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nerves nghĩa là dây thần kinh. nerves là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an uneasy psychological state. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nerves
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
With tense nerves he sat leaning forward in his chair, but suddenly he relaxed and dropped back, smiling.
Từ trong câu: nerves, nerve, relaxed, suddenly, smile, tense, relax, lean
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For his nerves there was no mechanical sense of coming back; this was as much the end of his proud, prosperous life as death itself could have been.
Từ trong câu: nerves, mechanical, nerve, prosperous, sense, come, back, much
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her story began; and Fanny immediately slipped out of the room; for to hear herself the subject of any discussion with her uncle was more than her nerves could bear.
Từ trong câu: nerves, nerve, slip, story, begin, immediately, out, room
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nerves
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nerves trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ nerves hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nerves xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nerves gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nerves?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nerves: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.