Câu tiếng Anh có từ “naively”
53 câu thật có từ naively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: naively nghĩa là một cách ngây thơ. naively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a naive manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ naively
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
You can't imagine how interesting you are, after living up there in the city," she added naively.
Từ trong câu: naively, imagine, interest, live, up, city, add
Dane Coolidge, Hidden Water. Nguồn: Project Gutenberg #29642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is why we cannot naively use the argument appearing at the comment which precedes the proof.
Từ trong câu: naively, can, use, argument, appear, comment, precede, proof
«Famous Theorems of Mathematics/Logic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137566 (bản sửa đổi 3233338). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I can make it if you can," he added naively.
Từ trong câu: naively, make, add
James B. Hendryx, The Promise A Tale of the Great Northwest. Nguồn: Project Gutenberg #23730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Unsuccessful in this, he decided to be a peddler, naively remarking that "honesty of purpose could dignify any profession."
Từ trong câu: naively, unsuccessful, decide, remark, honesty, purpose, dignify, profession
Jessie, 1872?-1932 [Editor] Bonstelle, Little Women Letters from the House of Alcott. Nguồn: Project Gutenberg #34106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That can lead to much more space usage than you would naively expect − a situation often called a space leak.
Từ trong câu: naively, lead, much, space, usage, expect, situation, often
«Haskell/Understanding arrows», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=61222 (bản sửa đổi 4618323). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He naively asks, How can we be said to deny the indissoluble unity of the Church when we cannot approach communion without repeating the Nicene Creed?
Từ trong câu: naively, ask, deny, unity, church, can, approach, repeat
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ naively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ naively trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ naively hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ naively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ naively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ naively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ naively: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.