Câu tiếng Anh có từ “naively”
53 câu thật có từ naively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: naively nghĩa là một cách ngây thơ. naively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a naive manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ naively
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
“I am sure they must be wanting me back, sir,” he said naively.
Từ trong câu: naively, sure, want, back, sir
E. Phillips Oppenheim, The Kingdom of the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #1442. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Naively or scientifically, philosophically or radically, the nature of government must be dealt with.
Từ trong câu: scientifically, radically, naively, nature, government, deal
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ naively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ naively trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ naively hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ naively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ naively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ naively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ naively: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.