Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “naively”

53 câu thật có từ naively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: naively nghĩa là một cách ngây thơ. naively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a naive manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ naively

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “Of course I did, when I had made up my mind to,” said the actress, naively.

    “Tất nhiên là tôi đã làm vậy, khi tôi đã quyết định làm vậy,” nữ diễn viên ngây thơ nói.

    Từ trong câu: naively, course, make, up, mind, actress

    Charles Reade, Peg Woffington. Nguồn: Project Gutenberg #3670. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To think that he had come, so quietly and naively, to these aliens as a peacemaker!

    Từ trong câu: naively, think, come, quietly, alien

    Alan Edward Nourse, Peacemaker. Nguồn: Project Gutenberg #68748. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When asked where he had ever known such a man he naively confessed,—himself, “whenst I war young.”

    Khi được hỏi anh đã từng biết một người đàn ông như vậy ở đâu, anh ngây thơ thú nhận, “khi tôi còn trẻ.”

    Từ trong câu: naively, ask, ever, know, man, confess, himself, war

    Charles Egbert Craddock, In the clouds. Nguồn: Project Gutenberg #74706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tony's psychologist had always seemed pleasant, and I was still naively confident I might convince psychologists I didn't need any psychiatric treatment.

    Từ trong câu: naively, psychologist, always, seem, pleasant, still, confident, convince

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Are living creatures constantly evolving as they strive to grow and adapt?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216929 (bản sửa đổi 2010429). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • When Borchart had finished and naively expressed satisfaction with his own work the Emperor said, "Na, na, friend Borchart, not so proud; it is for us to criticize."

    Từ trong câu: naively, finish, express, satisfaction, work, emperor, friend, proud

    Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ naively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ naively trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ naively hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ naively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ naively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ naively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ naively: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.