Câu tiếng Anh có từ “naively”
53 câu thật có từ naively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: naively nghĩa là một cách ngây thơ. naively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a naive manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ naively
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The physician, no way disconcerted, naively said, "May one venture to inquire, sire, what your majesty gave him?"
Từ trong câu: naively, physician, way, venture, inquire, give
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Naively, we might hope to analyse this with a completely open mind; to approach the situation with no prior assumptions.
Từ trong câu: naively, hope, analyse, completely, open, mind, approach, situation
«Statistical Analysis: an Introduction using R/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122250 (bản sửa đổi 1577708). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Tony's psychologist had always seemed pleasant, and I was still naively confident I might convince psychologists I didn't need any psychiatric treatment.
Từ trong câu: naively, psychologist, always, seem, pleasant, still, confident, convince
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Are living creatures constantly evolving as they strive to grow and adapt?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216929 (bản sửa đổi 2010429). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She was naively delighted over this, and gleefully recounted each new conquest to Anne and Priscilla, with comments that might have made the unlucky lover’s ears burn fiercely.
Từ trong câu: naively, unlucky, conquest, fiercely, delight, new, comment, make
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ naively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ naively trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ naively hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ naively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ naively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ naively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ naively: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.