Câu tiếng Anh có từ “moribund”
46 câu thật có từ moribund hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: moribund nghĩa là hấp hối. moribund là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not growing or changing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ moribund
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The old gods were not dead, but they seemed moribund, for there were others.
Từ trong câu: moribund, old, god, dead, seem, other
Robert Grant, The Undercurrent. Nguồn: Project Gutenberg #56310. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then they brought in an American captain, a medical officer, already in a moribund condition.
Từ trong câu: moribund, bring, captain, medical, officer, already, condition
Elizabeth Frazer, Old Glory and Verdun, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #77406. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His own business was moribund, so he wanted to bring theirs to a standstill also.
Từ trong câu: moribund, business, want, bring, standstill
Martin Andersen Nexø, Pelle the Conqueror: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7795. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He found the Nazi party virtually moribund.
Từ trong câu: moribund, find, party, virtually
«World History/The Rise of Dictatorship and Totalitarianism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=505 (bản sửa đổi 4222618). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He turned, and with him all eyes, to the unfortunate equerry, who still lay seemingly moribund, with his head propped on some cushions.
Từ trong câu: moribund, turn, eye, unfortunate, still, lay, head, prop
Stanley John Weyman, From the Memoirs of a Minister of France. Nguồn: Project Gutenberg #2079. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Persian Treaty which he made for us at Teheran is, I hear, moribund, and this must have been a great disappointment to him.
Từ trong câu: moribund, treaty, make, hear, great, disappointment
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Certainly from the day he touched the moribund business of W. Hollis Fruiterer with his magic wand, it took a remarkable turn for the better.
Từ trong câu: moribund, certainly, day, touch, business, magic, take, remarkable
J. C. Snaith, The Undefeated. Nguồn: Project Gutenberg #63546. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ moribund
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moribund trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ moribund hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ moribund xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moribund gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moribund?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moribund: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.