Câu tiếng Anh có từ “moribund”
46 câu thật có từ moribund hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: moribund nghĩa là hấp hối. moribund là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not growing or changing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ moribund
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The thousands "concentrated" under Weyler's rule still formed a moribund mass of squalid misery which Spain was still unable or unwilling to relieve.
Từ trong câu: moribund, concentrate, rule, still, form, mass, misery, unable
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Persian Treaty which he made for us at Teheran is, I hear, moribund, and this must have been a great disappointment to him.
Từ trong câu: moribund, treaty, make, hear, great, disappointment
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The old principle of freedom, which, even when moribund, serve to lend both the masses and the classes activity and self-consciousness, has quite disappeared.
Từ trong câu: moribund, old, principle, freedom, even, serve, lend, mass
Mungo William, Sir MacCallum, Shakespeare's Roman plays and their background. Nguồn: Project Gutenberg #69937. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ moribund
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moribund trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ moribund hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ moribund xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moribund gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moribund?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moribund: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.