Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “moribund”

46 câu thật có từ moribund hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: moribund nghĩa là hấp hối. moribund là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not growing or changing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ moribund

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It has been declared here and elsewhere to be in the several stages of mortality—wounded, moribund, dead.

    Từ trong câu: moribund, declare, elsewhere, several, stage, mortality, wound, dead

    John Clark Ridpath, The Life and Work of James A. Garfield, Twentieth President of the United States Embracing an Account of the Scenes and Incidents of His Boyhood; the Struggles of His Youth; the Might of His Early Manhood; His Valor As a Soldier; His Career As a Statesman; His Election to the Presidency; and the Tragic Story of His Death.. Nguồn: Project Gutenberg #59075. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Austria has erected some very handsome buildings; and a town with such fine pictures, good museums, and two universities, can not be complained of as moribund.

    Từ trong câu: moribund, handsome, build, town, fine, picture, good, museum

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 6 Germany, Austria-Hungary and Switzerland, part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ moribund

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moribund trong kho câu?
Kho câu có 46 câu có từ moribund hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ moribund xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moribund gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moribund?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moribund: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.