Câu tiếng Anh có từ “moribund”
46 câu thật có từ moribund hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: moribund nghĩa là hấp hối. moribund là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not growing or changing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ moribund
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He had injected Prussian blue (a weak solution) into the skin of moribund subjects, and a portion of skin was excised after death.
Từ trong câu: moribund, inject, blue, weak, solution, skin, subject, portion
H. H. Kane, Drugs that enslave. Nguồn: Project Gutenberg #70723. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The all but moribund veteran of dynamite wars had been a great actor in his time—actor on platforms, in secret assemblies, in private interviews.
Từ trong câu: moribund, war, veteran, actor, assembly, great, time, platform
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was a pioneer in the field of health museums and during his curatorship had developed a moribund section into a Division of field-wide importance.
Từ trong câu: moribund, pioneer, field, health, museum, develop, section, division
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His moribund neighbor had risen partially on his pillow and was gazing with burning intensity at the man who was leaning toward him.
Từ trong câu: intensity, moribund, partially, neighbor, rise, pillow, gaze, burn
Anna Katharine Green, Doctor Izard. Nguồn: Project Gutenberg #57643. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ moribund
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moribund trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ moribund hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ moribund xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moribund gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moribund?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moribund: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.