Câu tiếng Anh có từ “morale”
117 câu thật có từ morale hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: morale nghĩa là tinh thần. morale là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of individual psychological well-being based upon a sense of confidence and usefulness and purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ morale
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It produced a morale which could only be overcome by desperate and continuous hard fighting.
Từ trong câu: morale, produce, overcome, desperate, continuous, hard, fight
Ulysses S. Grant, Personal Memoirs of U. S. Grant, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4367. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This is a supporting game, which helps improve morale of the team.
Từ trong câu: morale, support, game, help, improve, team
«Neopets/Games/Altador Cup», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428355 (bản sửa đổi 4109443). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For only by a passion which keeps thought at bay can the 'morale' of war be maintained.
Từ trong câu: morale, passion, keep, think, bay, war, maintain
Norman Angell, The Fruits of Victory A Sequel to The Great Illusion. Nguồn: Project Gutenberg #43598. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It seems that an article appeared in his newspaper which dealt with the morale of the Red Army.
Từ trong câu: morale, seem, article, appear, newspaper, deal, red, army
Arno Dosch-Fleurot, How much Bolshevism is there in America?. Nguồn: Project Gutenberg #73613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Feyenoord is a team that is known for its good morale and team-building, which makes them sometimes win over better skilled teams.
Từ trong câu: morale, team, know, good, build, make, sometimes, win
«Football (Soccer)/The Leagues and Teams», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58324 (bản sửa đổi 3998924). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Further, his morale was considerably heightened by the Teutonic success in Italy which his wireless sets were busy blazoning forth to all the world.
Từ trong câu: morale, further, considerably, heighten, success, wireless, set, busy
S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng morale
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ morale
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ morale trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ morale hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ morale xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ morale gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ morale?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ morale: can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.