Câu tiếng Anh có từ “morale”
117 câu thật có từ morale hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: morale nghĩa là tinh thần. morale là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of individual psychological well-being based upon a sense of confidence and usefulness and purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ morale
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Here we have a proof how much the morale of soldiers may be influenced by their immediate chief.
Từ trong câu: morale, proof, much, soldier, influence, immediate, chief
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And maybe having Dave treat this as an adventure wouldn't hurt--might even help, by keeping his morale up.
Từ trong câu: morale, maybe, treat, adventure, hurt, even, help, keep
Ann Wilson, Hostage: A Terran Empire story. Nguồn: Project Gutenberg #25742. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
If disunion were the more potent influence, a great deal might be done for national morale by the forcible control of opinion and expression.
Từ trong câu: morale, potent, influence, great, deal, national, control, opinion
W. Trotter, Instincts of the Herd in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #53453. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The only reason I could imagine was, that its very frightfulness might so deeply impress the resisting troops themselves as to utterly destroy their morale.
Từ trong câu: morale, reason, imagine, deeply, impress, resist, troop, themselves
George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng morale
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ morale
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ morale trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ morale hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ morale xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ morale gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ morale?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ morale: can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.