Câu tiếng Anh có từ “morale”
117 câu thật có từ morale hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: morale nghĩa là tinh thần. morale là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of individual psychological well-being based upon a sense of confidence and usefulness and purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ morale
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Supporters of DADT have said the new ruling will damage the morale of troops.
Từ trong câu: morale, supporter, new, rule, damage, troop
«Obama signs landmark law overturning 'don't ask, don't tell'», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=230824 (bản sửa đổi 4823395). · English Wikinews · CC BY 2.5
It will boost morale and encourage continued support from the community for future projects.
Từ trong câu: morale, boost, encourage, continue, support, community, future, project
«Technology Planning/PR», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210819 (bản sửa đổi 2209888). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But they say that until the end of the year they will allow us no respite in their effort to break our morale and our will to conquer.
Từ trong câu: morale, until, end, year, allow, respite, effort, break
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng morale
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ morale
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ morale trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ morale hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ morale xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ morale gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ morale?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ morale: can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.