Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “morale”

117 câu thật có từ morale hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: morale nghĩa là tinh thần. morale là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of individual psychological well-being based upon a sense of confidence and usefulness and purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ morale

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The war had begun, as in all European states, with high national morale.

    Từ trong câu: morale, war, begin, state, high, national

    «February Revolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37004 (bản sửa đổi 10785124). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The morale and stamina of the troops had been tried in every way.

    Từ trong câu: morale, stamina, troop, try, every, way

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a terrible blow to morale for those who had fought long and hard to capture it.

    Từ trong câu: morale, terrible, blow, fight, long, hard, capture

    «First Battle of Maryang San», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310608 (bản sửa đổi 10938352). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This nobleman, in conjunction with Archbishop Sandoval, and the actor, Pedro de Morales, had succeeded (let us hope) in cheering the poet's latter years.

    Từ trong câu: morale, nobleman, conjunction, actor, succeed, let, hope, cheer

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Bolsheviks had been preparing to evacuate anyway, as the persistence of our attack and effectiveness of our rifle fire had nearly broken their morale.

    Từ trong câu: morale, effectiveness, persistence, prepare, evacuate, anyway, attack, fire

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had brought back his armies--and there is nothing harder to handle than a retreating army--step by step over northern France without losing them their morale.

    Từ trong câu: morale, bring, back, army, nothing, hard, handle, retreat

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng morale

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
evo morale37 lần
barbeyrac morale7 lần
morale booster6 lần
une morale15 lần
employee morale17 lần
morale boost9 lần
ferdinand morale29 lần
diaz morale6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ morale

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ morale trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ morale hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ morale xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ morale gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ morale?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ morale: can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.