Câu tiếng Anh có từ “morale”
117 câu thật có từ morale hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: morale nghĩa là tinh thần. morale là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of individual psychological well-being based upon a sense of confidence and usefulness and purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ morale
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There he found employee morale to be very low because of cost-cutting measures.
Từ trong câu: morale, find, employee, low, because, cost, cut, measure
«The Necessity of Global Markets», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
It produced a morale which could only be overcome by desperate and continuous hard fighting.
Từ trong câu: morale, produce, overcome, desperate, continuous, hard, fight
Ulysses S. Grant, Personal Memoirs of U. S. Grant, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4367. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They pointed out that such excursions were morale-shattering and that she was needed immediately in the East.
Từ trong câu: morale, point, out, excursion, shatter, need, immediately, east
Hal Annas, No Sons Left to Die!. Nguồn: Project Gutenberg #66155. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One was that it underestimated the increased strength of the Bolshevik forces both in numbers and in morale and discipline.
Từ trong câu: underestimate, increase, strength, force, number, morale, discipline
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Although the battle was a tactical draw, it gave a great boost to French morale.
Từ trong câu: tactical, although, battle, draw, give, great, boost, morale
«French Revolution/Battles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262846 (bản sửa đổi 4387812). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng morale
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ morale
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ morale trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ morale hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ morale xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ morale gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ morale?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ morale: can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.