Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mommie”

25 câu thật có từ mommie hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mommie nghĩa là má, mẹ (cách gọi thân mật của trẻ nhỏ). mommie là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: one's mother (used chiefly by or to children). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mommie

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • "I'm back, mommie!" he called before his running feet could take him to her.

    Từ trong câu: mommie, back, call, run, foot, take

    Anna Balmer Myers, Patchwork: A Story of 'The Plain People'. Nguồn: Project Gutenberg #22827. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The tree let me up, Mommie," Richard explained solemnly, "but he won't let me down!"

    Từ trong câu: mommie, tree, let, up, explain, down

    Dave Dryfoos, Tree, Spare that Woodman. Nguồn: Project Gutenberg #29794. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Don’t tell him the baby’s mine, mommie,” she whispered later to her mother.

    Từ trong câu: mommie, tell, whisper, late, mother

    Olive Tilford Dargan, Highland annals. Nguồn: Project Gutenberg #75567. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And," she added loftily, "the girl of me that belongs to mommie is a perfeck lady.

    Từ trong câu: mommie, add, girl, belong, lady

    B. M. Bower, The Ranch at the Wolverine. Nguồn: Project Gutenberg #28356. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “No, no,” Dawn comforted her; “I won’t let anything hurt you or baby or your mommie.”

    Từ trong câu: mommie, dawn, comfort, let, anything, hurt, baby

    Alida Malkus, Timber line. Nguồn: Project Gutenberg #76514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Yes, Mommie,” he whispered, “yes, I see it; ain’t it pretty!”

    Từ trong câu: mommie, yes, whisper, see, pretty

    Homer Greene, The Blind Brother: A Story of the Pennsylvania Coal Mines. Nguồn: Project Gutenberg #45232. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Mommie," he cried gaily as he took her into his arms, "I knew you'd be looking for me."

    Từ trong câu: mommie, cry, take, arm, know, look

    Anna Balmer Myers, Patchwork: A Story of 'The Plain People'. Nguồn: Project Gutenberg #22827. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Oh, mommie," cried Miss Goldstone, flinging back her head so that her face shone up, "he asked me in Delmar Garden!

    Từ trong câu: mommie, cry, miss, back, head, face, shine, up

    Fannie Hurst, Humoresque: A Laugh on Life with a Tear Behind It. Nguồn: Project Gutenberg #9864. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mommie

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mommie trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ mommie hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mommie xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mommie gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc A1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mommie?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mommie: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.