Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mommie”

25 câu thật có từ mommie hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mommie nghĩa là má, mẹ (cách gọi thân mật của trẻ nhỏ). mommie là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: one's mother (used chiefly by or to children). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mommie

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Students can bring the card home and sing the song for their mommies on Mother’s day.

    Học sinh có thể mang thiệp về nhà và hát tặng mẹ nhân dịp Ngày của Mẹ.

    Từ trong câu: mommie, student, bring, card, home, sing, song, mom

    «Learning theories in practice/Picture books», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107184 (bản sửa đổi 1286602). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Of course I am going to take you with me, mommie.

    Từ trong câu: mommie, course, go, take

    Pansy, Ruth Erskine's Son. Nguồn: Project Gutenberg #43785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But best, "Mommies can give you lots and lots of love."

    Nhưng điều tuyệt vời nhất là "Mẹ có thể dành cho con rất nhiều tình yêu thương."

    Từ trong câu: mommy, mommie, best, mom, give, lot, love

    «Learning theories in practice/Picture books», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107184 (bản sửa đổi 1286602). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It was made into a movie also called Mommie Dearest.

    Từ trong câu: dear, mommie, make, movie, call

    «Joan Crawford», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=331829 (bản sửa đổi 10833842). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mommie

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mommie trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ mommie hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mommie xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mommie gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc A1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mommie?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mommie: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.