Câu tiếng Anh có từ “mommie”
25 câu thật có từ mommie hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mommie nghĩa là má, mẹ (cách gọi thân mật của trẻ nhỏ). mommie là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: one's mother (used chiefly by or to children). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mommie
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"You shall not be hurt, mommie," he had said in his usual cheery tone.
Từ trong câu: mommie, hurt, usual, tone
Pansy, Ruth Erskine's Son. Nguồn: Project Gutenberg #43785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The tree let me up, Mommie," Richard explained solemnly, "but he won't let me down!"
Từ trong câu: mommie, tree, let, up, explain, down
Dave Dryfoos, Tree, Spare that Woodman. Nguồn: Project Gutenberg #29794. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Don’t tell him the baby’s mine, mommie,” she whispered later to her mother.
Từ trong câu: mommie, tell, whisper, late, mother
Olive Tilford Dargan, Highland annals. Nguồn: Project Gutenberg #75567. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“No, no,” Dawn comforted her; “I won’t let anything hurt you or baby or your mommie.”
Từ trong câu: mommie, dawn, comfort, let, anything, hurt, baby
Alida Malkus, Timber line. Nguồn: Project Gutenberg #76514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You do have tremendously sensible ideas, mommie, though you simply do not understand Johnny as I do.
Từ trong câu: mommie, tremendously, sensible, idea, though, simply, understand
B. M. Bower, The Thunder Bird. Nguồn: Project Gutenberg #14486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mommie, she said 'twas fire, but I didn't smell no smoke.
Mẹ ơi, mẹ nói đó là lửa, nhưng con không ngửi thấy mùi khói.
Từ trong câu: mommie, fire, smell, smoke
Francis Hopkinson Smith, The Other Fellow. Nguồn: Project Gutenberg #37148. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Yes, Mommie,” he whispered, “yes, I see it; ain’t it pretty!”
Từ trong câu: mommie, yes, whisper, see, pretty
Homer Greene, The Blind Brother: A Story of the Pennsylvania Coal Mines. Nguồn: Project Gutenberg #45232. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If it wasn't for Mommie and Gran'pappy I'd go down in the Settlement, where I could earn more and earn it easier."
Từ trong câu: mommie, go, down, settlement, earn, easy
Alice MacGowan, The Wiving of Lance Cleaverage. Nguồn: Project Gutenberg #48937. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mommie
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mommie trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ mommie hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mommie xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mommie gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc A1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mommie?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mommie: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.