Câu tiếng Anh có từ “mommie”
25 câu thật có từ mommie hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mommie nghĩa là má, mẹ (cách gọi thân mật của trẻ nhỏ). mommie là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: one's mother (used chiefly by or to children). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mommie
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
"You do have tremendously sensible ideas, mommie, though you simply do not understand Johnny as I do.
Từ trong câu: mommie, tremendously, sensible, idea, though, simply, understand
B. M. Bower, The Thunder Bird. Nguồn: Project Gutenberg #14486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mommie
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mommie trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ mommie hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mommie xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mommie gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc A1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mommie?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mommie: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.