Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “millionaire”

142 câu thật có từ millionaire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: millionaire nghĩa là triệu phú. millionaire là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person whose material wealth is valued at more than a million dollars. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ millionaire

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He would later return to River Plate, working in the millionaire youth ranks.

    Từ trong câu: millionaire, late, return, river, plate, work, youth, rank

    «Adolfo Pedernera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=936613 (bản sửa đổi 10106181). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But he rejected the earliest offers of capital because the millionaires would not agree to his terms.

    Từ trong câu: millionaire, reject, early, offer, capital, because, agree, term

    Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Take all the good luck out of the world, and millionaires and heroes would be mighty scarce.

    Từ trong câu: millionaire, take, good, luck, out, world, hero, mighty

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Winners would get to play Millionaire in it's next series without going through Millionaire's Fastest Finger First round.

    Từ trong câu: millionaire, winner, get, play, next, series, go, fast

    «Who Wants to Be a Millionaire?», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64334 (bản sửa đổi 10767885). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "In the past many a millionaire would have given more than a million for another week of life and vigor, and it was no sale.

    Từ trong câu: millionaire, vigor, past, many, give, million, another, week

    Raymond Z. Gallun, Dawn of the Demigods. Nguồn: Project Gutenberg #63797. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng millionaire

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
multi millionaire205 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ millionaire

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ millionaire trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ millionaire hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ millionaire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ millionaire gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ millionaire?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ millionaire: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.