Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mentally”

251 câu thật có từ mentally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mentally nghĩa là về mặt tinh thần. mentally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in your mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mentally

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • More idle than a lazzarone, he passed years without writing a single line, though his ever-active imagination would still produce, mentally, tragedy after tragedy.

    Từ trong câu: mentally, idle, pass, year, write, single, line, though

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We would probably say that he was mentally disabled, or that he had “learning difficulties”.

    Từ trong câu: disable, mentally, probably, learn, difficulty

    «Boris Godunov», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=324014 (bản sửa đổi 10574614). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Had he been mentally qualified, his physical condition would have disqualified him.

    Từ trong câu: disqualify, mentally, qualified, physical, condition

    Samuel R. Watkins, "Co. Aytch," Maury Grays, First Tennessee Regiment. Nguồn: Project Gutenberg #13202. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No conditions on earth would hamper me mentally and I want to get life-proof through living."

    Từ trong câu: hamper, mentally, condition, earth, want, get, life, proof

    Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once a mentally ill person understood the trauma that had damaged them, it was assumed they would became healthy.

    Từ trong câu: trauma, once, mentally, ill, person, understand, damage, assume

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Would obsessing over a traumatic event ever cure any mental illness?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216940 (bản sửa đổi 2010458). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mentally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mentally ejaculated106 lần
mentally retarded45 lần
mentally resolving48 lần
physically mentally54 lần
mentally deranged29 lần
mentally comparing42 lần
mentally morally36 lần
mentally unstable30 lần
mentally disabled31 lần
mentally contrasted32 lần
mentally vowed36 lần
mentally calculating29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mentally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mentally trong kho câu?
Kho câu có 251 câu có từ mentally hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mentally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mentally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mentally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mentally: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.