Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “maximize”

90 câu thật có từ maximize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: maximize nghĩa là tối đa hóa. maximize là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make as big or large as possible. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It assumes that animals should behave so as to maximize their fitness.

    Từ trong câu: maximize, assume, animal, behave, fitness

    «Animal Behavior/Modeling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139882 (bản sửa đổi 4662495). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In order to not melt the brake, it should maximize surface area and possibly have cooling systems like heat pipes.

    Từ trong câu: maximize, order, melt, brake, surface, area, possibly, cool

    «Space Transport and Engineering Methods/External Interaction Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46356 (bản sửa đổi 2990007). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Now, we would like to know what "likelihood" should we maximize to estimate the unknown parameter(s) (in a "good" way).

    Từ trong câu: maximize, now, like, know, likelihood, estimate, unknown, parameter

    «Statistics/Point Estimation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116852 (bản sửa đổi 4226149). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The best available FPs should be used by researchers to maximize the signal-to-noise ratio, especially for less abundant proteins.

    Từ trong câu: maximize, ratio, best, available, use, researcher, signal, noise

    «Structural Biochemistry/Counting proteins using fluorescence microscopy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281954 (bản sửa đổi 3545285). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If the aim is to maximize working capacity, then, when a lumbar spinal stenosis operation is indicated, it should be performed without delay.

    Từ trong câu: maximize, aim, work, capacity, operation, indicate, perform, delay

    «Neurology and Neurosurgery/Incomplete Spinal Cord Injuries/Failed Back Syndrome», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210965 (bản sửa đổi 4301523). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Offensive Realists hold that states should maximize their power, since the collective action problem will impede counter-balancing.

    Từ trong câu: realist, offensive, hold, state, maximize, power, since, collective

    «International Relations/Structural Realism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7644 (bản sửa đổi 2476498). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng maximize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ maximize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maximize trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ maximize hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ maximize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maximize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maximize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maximize: Tương lai với will (9 câu), should và ought to (6 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.