Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “maximize”
90 câu thật có từ maximize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: maximize nghĩa là tối đa hóa. maximize là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make as big or large as possible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ maximize
The technique is not recommended for beginners who wish to maximise their technical abilities.
Từ trong câu: maximize, technique, recommend, beginner, wish, technical, ability
«Guitar/The Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96740 (bản sửa đổi 4358986). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He is even not unwilling it shall pass if only the disaster to the country is maximized by Adult Suffrage.
Từ trong câu: maximize, even, unwilling, pass, disaster, country, adult
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In order to not melt the brake, it should maximize surface area and possibly have cooling systems like heat pipes.
Từ trong câu: maximize, order, melt, brake, surface, area, possibly, cool
«Space Transport and Engineering Methods/External Interaction Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46356 (bản sửa đổi 2990007). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Unfortunately, this will not maximize their learning potential.
Từ trong câu: maximize, unfortunately, learn, potential
«Foundations of Constructivism/Case Examples/Chapter 6.6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224376 (bản sửa đổi 3256048). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Moreover, eradication schemes do not address the fundamental problem of our creating conditions, which maximize opportunities for disease build-up and cross-species transmission.
Từ trong câu: maximize, moreover, scheme, address, fundamental, problem, create, condition
«Applied Ecology/Disease Transmission», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58450 (bản sửa đổi 3478269). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Condorcet winner is also usually but not necessarily the utilitarian winner (the one which maximizes social welfare).
Từ trong câu: utilitarian, winner, usually, necessarily, maximize, social, welfare
«Condorcet method», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=757835 (bản sửa đổi 10934982). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng maximize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- maximize readability18 lần
- utility maximize36 lần
- maximize shareholder10 lần
- maximize profits43 lần
- profit maximize82 lần
- maximize utility15 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ maximize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maximize trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ maximize hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ maximize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maximize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maximize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maximize: Tương lai với will (9 câu), should và ought to (6 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.