E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “maximize”

90 câu thật có từ maximize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: maximize nghĩa là tối đa hóa. maximize là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make as big or large as possible. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ maximize

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Such tests could help diagnose their condition and prescribe actions to maximize their rate of recovery while minimizing the chances of infecting others.

    Từ trong câu: maximize, test, help, diagnose, condition, prescribe, action, rate

    «Externalities, contagious diseases and news», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274849 (bản sửa đổi 2472537). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Since the success of the oil sector is critical to the success of the Iraqi economy, the United States must do what it can to help Iraq maximize its capability.

    Từ trong câu: maximize, since, success, oil, sector, critical, economy, unite

    Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Content can also be created to maximize accessibility for people with disabilities.

    Từ trong câu: accessibility, maximize, content, create, people, disability

    «DITeLearning/Accessibility», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93439 (bản sửa đổi 2602168). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This is an effective online tool for sharing your ideas, tips and lesson files that can maximize student learning.

    Đây là một công cụ trực tuyến hiệu quả để chia sẻ ý tưởng, thủ thuật và tài liệu bài học của bạn nhằm tối đa hóa việc học tập của học sinh.

    Từ trong câu: file, effective, lesson, maximize, online, learn, learning, tool

    «Editing Internet Texts/Interactive whiteboards for teaching», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221758 (bản sửa đổi 2535135). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Long lines can extend up to thirty miles long to maximize the number of fish caught.

    Từ trong câu: mile, long, line, extend, up, thirty, maximize, number

    «Lentis/Ecological Implications of Commercial Marine Fishing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439997 (bản sửa đổi 4191414). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng maximize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
maximize readability18 lần
utility maximize36 lần
maximize shareholder10 lần
maximize profits43 lần
profit maximize82 lần
maximize utility15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ maximize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maximize trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ maximize hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ maximize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maximize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maximize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maximize: Tương lai với will (9 câu), should và ought to (6 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.