Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “maximize”

90 câu thật có từ maximize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: maximize nghĩa là tối đa hóa. maximize là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make as big or large as possible. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The main purpose of LEAN processes is maximize customer value and minimize waste within the company.

    Từ trong câu: maximize, main, purpose, lean, process, customer, value, minimize

    «Managerial Economics/Managerial decision making», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251028 (bản sửa đổi 2596032). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These methods all work by either minimizing or maximizing a cost function, but each one is better at certain tasks.

    Từ trong câu: maximize, method, work, either, minimize, cost, function, better

    «Artificial neural network», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44742 (bản sửa đổi 10266081). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In order to not melt the brake, it should maximize surface area and possibly have cooling systems like heat pipes.

    Từ trong câu: maximize, order, melt, brake, surface, area, possibly, cool

    «Space Transport and Engineering Methods/External Interaction Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46356 (bản sửa đổi 2990007). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is an effective online tool for sharing your ideas, tips and lesson files that can maximize student learning.

    Đây là một công cụ trực tuyến hiệu quả để chia sẻ ý tưởng, thủ thuật và tài liệu bài học của bạn nhằm tối đa hóa việc học tập của học sinh.

    Từ trong câu: file, effective, lesson, maximize, online, learn, learning, tool

    «Editing Internet Texts/Interactive whiteboards for teaching», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221758 (bản sửa đổi 2535135). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Long lines can extend up to thirty miles long to maximize the number of fish caught.

    Từ trong câu: mile, long, line, extend, up, thirty, maximize, number

    «Lentis/Ecological Implications of Commercial Marine Fishing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439997 (bản sửa đổi 4191414). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng maximize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ maximize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maximize trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ maximize hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ maximize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maximize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maximize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maximize: Tương lai với will (9 câu), should và ought to (6 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.