Câu tiếng Anh có từ “marvellous”
182 câu thật có từ marvellous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marvellous nghĩa là tuyệt vời. marvellous là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: extraordinarily good or great. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marvellous
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
That this should be its fate was not at all marvellous to me.
Từ trong câu: marvellous, fate
Anthony Trollope, South Africa; vol I.. Nguồn: Project Gutenberg #66342. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is only marvellous that any should have survived that fearful night!
Từ trong câu: marvellous, survive, night
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 328, February, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #13062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The influence of the angels in bringing us to heaven should be marvellous for that purpose.
Từ trong câu: marvellous, influence, angel, bring, heaven, purpose
Albert A., -1915 Lings, Our Monthly Devotions. Nguồn: Project Gutenberg #50739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the vitality that should have given color to her face seemed to have been absorbed by this marvellous hair.
Từ trong câu: marvellous, vitality, color, give, face, seem, absorb, hair
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I should have had more faith in your marvellous faculty.
Từ trong câu: faith, faculty, marvellous
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nor was it less marvellous that the long-silent instrument should be capable of so much melody.
Từ trong câu: instrument, melody, less, marvellous, long, silent, capable, much
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How sad it was, said they, that a child with such a marvellous gift should waste her genius on music of the cheap virtuoso kind!
Từ trong câu: virtuoso, sad, child, marvellous, gift, waste, genius, music
Annie Vivanti, The Devourers. Nguồn: Project Gutenberg #39145. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Artfully, then, the Comedian had planned that the dog should make some sad mistakes, alternated by some marvellous surprises.
Vậy thì, một cách khéo léo, Diễn viên hài đã lên kế hoạch rằng con chó sẽ phạm phải một số sai lầm đáng buồn, xen kẽ với một số bất ngờ kỳ diệu.
Từ trong câu: comedian, plan, dog, make, sad, mistake, alternate, marvellous
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, What Will He Do with It?: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #7661. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng marvellous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marvellous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marvellous trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ marvellous hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marvellous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marvellous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marvellous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marvellous: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.