Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “magnetically”

35 câu thật có từ magnetically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: magnetically nghĩa là từ tính. magnetically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: by the use of magnetism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ magnetically

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • She became still, and lay with her half-closed eyes fixed magnetically on his face.

    Cô trở nên bất động và nằm với đôi mắt khép hờ nhìn chăm chú vào mặt anh.

    Từ trong câu: magnetically, become, still, lay, half, close, eye, fix

    Caroline Lee Hentz, Ernest Linwood; or, The Inner Life of the Author. Nguồn: Project Gutenberg #20462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She felt in her mind, magnetically, the feeling that was in his.

    Từ trong câu: magnetically, feel, mind

    Sarah Doudney, A Vanished Hand. Nguồn: Project Gutenberg #28237. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He pulled the boat towards her, magnetically, without thinking of her.

    Từ trong câu: magnetically, pull, boat, toward, think

    D. H. Lawrence, Women in Love. Nguồn: Project Gutenberg #4240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His eyes sparkled as he spoke, and reflected the ever-glowing and illuminating fire within; he held you magnetically.

    Từ trong câu: magnetically, eye, speak, reflect, ever, illuminate, fire, hold

    Felix Moscheles, Fragments of an Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #33185. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His eyes swept the room comprehensively as he advanced, coming back to the woman at the window as though magnetically drawn to her.

    Từ trong câu: magnetically, eye, sweep, room, advance, come, back, woman

    Ethel M. Dell, The Knave of Diamonds. Nguồn: Project Gutenberg #12484. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would have crammed his hat back on his head when suddenly it seemed that her fixed gaze was magnetically riveting his attention.

    Từ trong câu: magnetically, hat, back, head, suddenly, seem, fix, gaze

    Bruce Graeme, The trail of the White Knight. Nguồn: Project Gutenberg #78700. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'My love, my love! speak to me--weep,' he suggested, looking at her magnetically, trying to put his strong will and courage into her.

    Từ trong câu: magnetically, love, speak, weep, suggest, look, try, put

    Matilde Serao, The Land of Cockayne: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #54614. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnetically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnetically trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ magnetically hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ magnetically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnetically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnetically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnetically: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.