Câu tiếng Anh có từ “magnetically”
35 câu thật có từ magnetically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magnetically nghĩa là từ tính. magnetically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: by the use of magnetism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magnetically
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They naturally understood nothing of it, yet magnetically knew that the Virginian was the great man.
Từ trong câu: magnetically, naturally, understand, nothing, know, great, man
Owen Wister, The Virginian: A Horseman of the Plains. Nguồn: Project Gutenberg #1298. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The jerks instantly were experienced in my elbow, and it was not long before certain short sentences were conveyed, magnetically, to my brain.
Từ trong câu: magnetically, elbow, instantly, convey, experienced, experience, long, certain
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnetically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnetically trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ magnetically hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magnetically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnetically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnetically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnetically: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.