E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “magnetically”

35 câu thật có từ magnetically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: magnetically nghĩa là từ tính. magnetically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: by the use of magnetism. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Most violent eruptions on the surface of Sun, called Solar Flares, originate in magnetically active regions around visible Sunspot groupings.

    Từ trong câu: magnetically, violent, eruption, surface, sun, call, solar, originate

    «General Astronomy/The Sun», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16759 (bản sửa đổi 4652256). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The goal of this project is to develop a swarm of robots that could magnetically shape shift without any plane limitations.

    Từ trong câu: magnetically, goal, project, develop, swarm, robot, shape, shift

    «Robotics/Computer Control/Control Architectures/Swarm Robotics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217503 (bản sửa đổi 3834595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The material body sleeping here is merely a deserted and empty vehicle, magnetically connected with the soul, and awaiting its return.

    Từ trong câu: magnetically, material, body, sleep, merely, desert, empty, vehicle

    L. W. Rogers, Elementary Theosophy. Nguồn: Project Gutenberg #30134. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnetically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnetically trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ magnetically hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ magnetically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnetically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnetically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnetically: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.