Câu tiếng Anh có từ “madame”
775 câu thật có từ madame hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: madame nghĩa là bà. madame là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: title used for a married Frenchwoman. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ madame
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
However, lots of people, including Madame Beck, try hard to break the two up, and at last force him to travel away.
Từ trong câu: madame, however, lot, people, include, try, hard, break
«Villette (novel)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=216039 (bản sửa đổi 9876065). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“It is perhaps a little difficult, Madame,” said Sir Percy, after a moment of silence between them, “to go back over the past.
Từ trong câu: difficult, perhaps, little, madame, sir, moment, silence, go
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"My excuse for this midnight visit," said Ralph, quickly; "and now, Madame, you must invent some reason for Audrey stopping here for the night."
Từ trong câu: invent, excuse, midnight, visit, quickly, now, madame, reason
Fergus Hume, The Pink Shop. Nguồn: Project Gutenberg #56237. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I like her extremely,” answered Madame, “she is, I almost think, the prettiest creature I ever saw; about your age, and so gentle and nice.”
Từ trong câu: extremely, age, creature, nice, gentle, like, answer, madame
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng madame
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| madame de | 23.275 lần |
| madame la | 3.124 lần |
| madame desvarennes | 784 lần |
| madame von | 861 lần |
| madame du | 788 lần |
| madame goesler | 469 lần |
| madame merle | 442 lần |
| madame wang | 411 lần |
| madame marneffe | 395 lần |
| madame grandoni | 379 lần |
| madame duval | 367 lần |
| madame bovary | 347 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ madame
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ madame trong kho câu?
- Kho câu có 775 câu có từ madame hoặc các dạng của từ, trích từ 278 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ madame xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ madame gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 287 câu, rồi Bậc C1 với 255 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ madame?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ madame: Quá khứ đơn (145 câu), Câu phủ định (117 câu), Quá khứ hoàn thành (75 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.