Câu tiếng Anh có từ “luggage”
180 câu thật có từ luggage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: luggage nghĩa là hành lý. luggage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cases used to carry belongings when traveling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ luggage
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“Would you mind travelling in the guard's van of a luggage train and ye would be in fine time?”
Từ trong câu: luggage, mind, travel, van, train, you, fine, time
Ian Maclaren, His Majesty Baby and Some Common People. Nguồn: Project Gutenberg #43727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I got on the train thinking it would be smooth sailing for "me luggage" and myself, but such was not the case.
Từ trong câu: luggage, smooth, sailing, get, train, think, sail, myself
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He would not rest satisfied till Farfrae had written for his luggage from Bristol, and dispatched the letter to the post-office.
Từ trong câu: dispatch, luggage, written, satisfied, satisfy, rest, till, write
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her luggage was to consist of one trunk and a wallet with a strap, which would serve the purposes of a man’s knapsack.
Từ trong câu: wallet, luggage, consist, trunk, strap, serve, purpose
George Gissing, The Odd Women. Nguồn: Project Gutenberg #4313. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The porter, who was pulling about some heavy boxes, suggested to the gentleman, as there was so much luggage, whether he would not take a second cab.
Từ trong câu: whether, suggest, pull, heavy, box, gentleman, much, luggage
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ luggage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luggage trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ luggage hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ luggage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luggage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luggage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luggage: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.