Câu tiếng Anh có từ “luggage”
178 câu thật có từ luggage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: luggage nghĩa là hành lý. luggage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cases used to carry belongings when traveling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ luggage
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Do you distinctly recall the hard-sided luggage you described yesterday?
Từ trong câu: luggage, distinctly, recall, hard, side, describe, yesterday
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Will you see to my luggage and pay for the carriage?
Từ trong câu: luggage, will, carriage, pay, see
Amy Le Feuvre, Tomina in retreat. Nguồn: Project Gutenberg #79156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Would you mind travelling in the guard's van of a luggage train and ye would be in fine time?”
Từ trong câu: luggage, mind, travel, van, train, you, fine, time
Ian Maclaren, His Majesty Baby and Some Common People. Nguồn: Project Gutenberg #43727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Do you have any recollection as to any luggage of any kind or character that he might or did bring with him on that occasion?
Từ trong câu: luggage, recollection, kind, character, bring, occasion
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Did he bring--do you know whether he brought anything with him in the way of paper or wrapper or luggage or this sticky tape, anything of that nature?
Từ trong câu: sticky, bring, know, whether, anything, way, paper, luggage
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ luggage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luggage trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ luggage hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ luggage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luggage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luggage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luggage: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.