Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “luggage”

180 câu thật có từ luggage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: luggage nghĩa là hành lý. luggage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cases used to carry belongings when traveling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ luggage

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • We ran the car into the yard, and then climbed out, leaving our luggage in the back, and made our way into the bar.

    Từ trong câu: luggage, run, car, yard, climb, out, leave, back

    Victor Bridges, Another Man's Shoes. Nguồn: Project Gutenberg #66916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ luggage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luggage trong kho câu?
Kho câu có 180 câu có từ luggage hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ luggage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luggage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luggage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luggage: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.