Câu tiếng Anh có từ “luggage”
173 câu thật có từ luggage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: luggage nghĩa là hành lý. luggage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cases used to carry belongings when traveling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ luggage
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Of all the other sovereigns in Europe there is not one who travels with such an immense amount of luggage as Emperor William.
Từ trong câu: luggage, travel, immense, amount, emperor
marquise de Fontenoy, The Secret Memoirs of the Courts of Europe: William II, Germany; Francis Joseph, Austria-Hungary, Volume I. (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #12548. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As it was, he could not even tell the porter how his luggage was to be labelled, and there was now less than two minutes!
Từ trong câu: luggage, label, even, tell, now, less, minute
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Unpack his luggage, in which were some curiosities he had brought home for Wenna?--there was too much trouble in that.
Từ trong câu: unpack, luggage, curiosity, bring, home, much, trouble
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Pallas Athene was not even fitted with a luggage grid and there were no bags or suit cases in the car.
Từ trong câu: grid, even, fit, luggage, bag, suit, case, car
George A. Birmingham, The Smuggler's Cave. Nguồn: Project Gutenberg #44752. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The porter, who was pulling about some heavy boxes, suggested to the gentleman, as there was so much luggage, whether he would not take a second cab.
Từ trong câu: whether, suggest, pull, heavy, box, gentleman, much, luggage
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ luggage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luggage trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ luggage hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ luggage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luggage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luggage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luggage: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.