Câu tiếng Anh có từ “loyal”
259 câu thật có từ loyal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: loyal nghĩa là trung thành. loyal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: steadfast in allegiance or duty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ loyal
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She had been too loyal to question or doubt until this afternoon, when an accident had given the proofs she would have refused to seek.
Từ trong câu: loyal, question, doubt, until, afternoon, accident, give, proof
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What would a loyal religious dedication to Christ and Christianity mean to our scientific social intelligence?
Từ trong câu: dedication, loyal, religious, mean, scientific, social, intelligence
Walter Rauschenbusch, The Social Principles of Jesus. Nguồn: Project Gutenberg #29912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whatever happened, he knew, she would always be loyal, gallant and unresentful; and that pledged him to the practice of the same virtues.
Từ trong câu: practice, loyal, virtue, whatever, happen, know, always
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Factious divisions in the loyal States, at this critical period, would be ruinous to the cause of the Union.
Từ trong câu: ruinous, division, loyal, state, critical, period, cause, union
Various, The Continental Monthly, Vol. 3, No. 1 January 1863 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Someday, maybe, I would be lucky enough to find a woman as loyal to me as Ann was to Tom.
Từ trong câu: someday, maybe, lucky, enough, find, woman, loyal
Robert Moore Williams, Secret of the Painting. Nguồn: Project Gutenberg #65533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We would urge no measure in this or any other relation which shall not have received the fullest endorsement of two thirds of the loyal American people.
Từ trong câu: endorsement, urge, measure, relation, receive, full, loyal, people
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng loyal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| loyal subjects | 453 lần |
| loyal citizens | 136 lần |
| loyal toasts | 38 lần |
| loyal subject | 427 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ loyal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loyal trong kho câu?
- Kho câu có 259 câu có từ loyal hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ loyal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loyal gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loyal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loyal: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.