Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lowland”

125 câu thật có từ lowland hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lowland nghĩa là vùng đất thấp. lowland là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: low level country. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lowland

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The lowlands and valleys are mostly covered with rich crops of cereals, which are watered by natural or artificial streams.

    Từ trong câu: lowland, cereal, valley, mostly, cover, rich, crop, water

    J. M. W. Silver, Sketches of Japanese Manners and Customs. Nguồn: Project Gutenberg #13051. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many are plants from hot humid lowland areas, but the majority are from high in the mountains where nights are cold.

    Từ trong câu: lowland, many, plant, hot, humid, area, majority, high

    «Nepenthes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=147301 (bản sửa đổi 9027411). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One great characteristic of this coast is the columns of smoke, which every few miles shoot up from its forests and lowlands.

    Từ trong câu: lowland, great, characteristic, coast, column, smoke, every, mile

    Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The heat was so intense on the lowlands that to march between nine o'clock in the morning and four in the afternoon was impossible.

    Từ trong câu: lowland, heat, intense, march, nine, o'clock, morning, four

    Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The soil is of uniform character, light, sandy, and less productive for the ordinary crops of the Tennessee farmer than the soil of the lowlands.

    Từ trong câu: lowland, soil, uniform, character, light, sandy, less, productive

    Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lowland

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lowland scot21 lần
lowland scots34 lần
lowland scotch53 lần
swampy lowland14 lần
maya lowland15 lần
coastal lowland11 lần
alluvial lowland7 lần
scottish lowland31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lowland

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lowland trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ lowland hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lowland xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lowland gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lowland?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lowland: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.