Câu tiếng Anh có từ “lowland”
125 câu thật có từ lowland hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lowland nghĩa là vùng đất thấp. lowland là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: low level country. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lowland
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There is snow in the mountains and some snow in the lowlands.
Từ trong câu: lowland, snow, mountain
«Comparative law and justice/Austria», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107822 (bản sửa đổi 2476729). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In the south-west there is a fairly extensive lowland in south Devonshire watered by the Exe in its lower course.
Từ trong câu: lowland, south, west, fairly, extensive, water, low, course
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are three different forms of mixed-dipterocarp forests in Brunei that are categorised by geographical location: the lowland association, hill forest, and highland mix.
Từ trong câu: categorise, different, form, mix, forest, geographical, location, lowland
«Digital Media Concepts/Brunei Rainforests», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=245555 (bản sửa đổi 2011282). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lowland
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lowland scot | 21 lần |
| lowland scots | 34 lần |
| lowland scotch | 53 lần |
| swampy lowland | 14 lần |
| maya lowland | 15 lần |
| coastal lowland | 11 lần |
| alluvial lowland | 7 lần |
| scottish lowland | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lowland
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lowland trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ lowland hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lowland xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lowland gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lowland?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lowland: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.