Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lowland”

125 câu thật có từ lowland hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lowland nghĩa là vùng đất thấp. lowland là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: low level country. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lowland

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The conquest of the hot lowlands, inhabited by the valiant Indians, was long delayed.

    Từ trong câu: lowland, conquest, hot, inhabit, long, delay

    Gregory Mason, Silver cities of Yucatan. Nguồn: Project Gutenberg #77539. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some of the lowlands are the hottest places (year-round average temperatures) of anywhere on Earth.

    Từ trong câu: lowland, hot, place, year, round, average, temperature, anywhere

    «Afar Triangle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=523044 (bản sửa đổi 10676724). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The black-faced sheep are the most common in the mountainous country; cross-bred sheep in the lowlands.

    Từ trong câu: lowland, black, face, sheep, common, country, cross, breed

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The largest specimens are from the humid Pacific lowlands of Costa Rica; individuals from the Caribbean lowlands of Costa Rica, Canal Zone, and South America are smaller.

    Từ trong câu: humid, large, specimen, pacific, lowland, individual, canal, zone

    Juan R. León, The Systematics of the Frogs of the Hyla Rubra Group in Middle America. Nguồn: Project Gutenberg #32505. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has some of the most clean rainforests, many caves, coastal lowland plains, and offshore cays.

    Từ trong câu: cay, clean, rainforest, many, cave, coastal, lowland, plain

    «Toledo District», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=360772 (bản sửa đổi 7240765). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng lowland

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lowland scot21 lần
lowland scots34 lần
lowland scotch53 lần
swampy lowland14 lần
maya lowland15 lần
coastal lowland11 lần
alluvial lowland7 lần
scottish lowland31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lowland

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lowland trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ lowland hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lowland xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lowland gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lowland?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lowland: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.