Câu tiếng Anh có từ “linear”
193 câu thật có từ linear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: linear nghĩa là tuyến tính. linear là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: designating or involving an equation whose terms are of the first degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ linear
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is holistic, not linear; it is unself-conscious and noncritical; and it doesn't bother with any of the rational systems of analysis we have invented for ourselves.
Từ trong câu: linear, conscious, bother, rational, system, analysis, invent, ourselves
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
We have already seen that, after choosing ordered bases, we can represent linear maps from to as matrices.
Từ trong câu: already, represent, choose, linear, map, matrix, see, order
«Math for Non-Geeks/Vector space structure on matrices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473515 (bản sửa đổi 4635313). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In developing this table we've uncovered an intimate relationship between linear independence and span.
Từ trong câu: intimate, develop, table, uncover, relationship, linear, independence, span
«Linear Algebra/Definition and Examples of Linear Independence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151812 (bản sửa đổi 4652144). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Throughout video game history, the portrayal of female characters has followed a non-linear path.
Từ trong câu: portrayal, throughout, video, game, history, female, character, follow
«Lentis/Portrayal of Women in Video Games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260002 (bản sửa đổi 3783543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng linear
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| linear polarizer | 992 lần |
| linear regression | 306 lần |
| linear filters | 234 lần |
| linear algebra | 236 lần |
| linear equations | 215 lần |
| linear combination | 238 lần |
| non linear | 460 lần |
| linear combinations | 96 lần |
| linear equation | 101 lần |
| linear maps | 97 lần |
| linear map | 150 lần |
| linear transformations | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ linear
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ linear trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ linear hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ linear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ linear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ linear?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ linear: can và could (24 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.