Câu tiếng Anh có từ “linear”
193 câu thật có từ linear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: linear nghĩa là tuyến tính. linear là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: designating or involving an equation whose terms are of the first degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ linear
So planning every step ahead of time in a linear fashion becomes difficult if not impossible.
Từ trong câu: linear, plan, every, step, ahead, time, fashion, become
«Space Transport and Engineering Methods/Operations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269621 (bản sửa đổi 2539792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For linear search of a large list, the best case is if the sought item is in the first position.
Từ trong câu: linear, search, large, list, best, case, seek, item
«A-level Computing/AQA/Paper 1/Fundamentals of algorithms/Searching algorithms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367684 (bản sửa đổi 4042494). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We begin and end words and sentences in a linear way to make it easier for others to follow and understand.
Từ trong câu: linear, begin, end, word, sentence, way, make, easy
«Survey of Communication Study/Chapter 3 - Nonverbal Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210945 (bản sửa đổi 4619531). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The third area is fairly linear: simply follow the path, and take the stairs up.
Từ trong câu: fairly, linear, third, area, simply, follow, path, take
«Final Fantasy IV/Return to Baron», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428940 (bản sửa đổi 3926766). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng linear
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- linear polarizer992 lần
- linear regression306 lần
- linear filters234 lần
- linear algebra236 lần
- linear equations215 lần
- linear combination238 lần
- non linear460 lần
- linear combinations96 lần
- linear equation101 lần
- linear maps97 lần
- linear map150 lần
- linear transformations55 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ linear
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ linear trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ linear hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ linear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ linear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ linear?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ linear: can và could (24 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.