Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “linear”
193 câu thật có từ linear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: linear nghĩa là tuyến tính. linear là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: designating or involving an equation whose terms are of the first degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ linear
As and are multiples of in this case, you'll simply get a linear equation in .
Từ trong câu: linear, multiple, case, simply, get, equation
«Ordinary Differential Equations/Nonhomogeneous second order equations:Method of undetermined coefficients», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=400494 (bản sửa đổi 3461146). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We will now prove some properties about the linear differential operator.
Từ trong câu: operator, linear, differential, now, prove, property
«Ordinary Differential Equations/Linear Equations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165023 (bản sửa đổi 1980901). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This book will cover linear circuits, and linear circuit elements.
Từ trong câu: circuit, linear, book, cover, element
«Circuit Theory/Circuit Theory Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51895 (bản sửa đổi 3470448). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For this we will anticipate and use the notion of a linear map.
Từ trong câu: anticipate, use, notion, linear, map
«Math for Non-Geeks/Subspace», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473484 (bản sửa đổi 4635957). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In actual practice, transistors are not linear, and the output will only approximate the input.
Từ trong câu: approximate, actual, practice, transistor, linear, output, input
«Practical Electronics/Amplifiers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187420 (bản sửa đổi 4661722). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng linear
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- linear polarizer992 lần
- linear regression306 lần
- linear filters234 lần
- linear algebra236 lần
- linear equations215 lần
- linear combination238 lần
- non linear460 lần
- linear combinations96 lần
- linear equation101 lần
- linear maps97 lần
- linear map150 lần
- linear transformations55 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ linear
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ linear trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ linear hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ linear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ linear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ linear?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ linear: can và could (24 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.