E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “linear”

193 câu thật có từ linear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: linear nghĩa là tuyến tính. linear là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: designating or involving an equation whose terms are of the first degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ linear

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There are "three methods of art, producing respectively linear designs, effects of light, and effects of colour.

    Từ trong câu: respectively, linear, method, art, produce, design, effect, light

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For a linear relationship there is an exception.

    Từ trong câu: exception, linear, relationship

    «Scatter Plots», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0

  • There are several ways to represent the linear predictive filter coefficients.

    Từ trong câu: predictive, several, way, represent, linear, filter, coefficient

    «Data Compression/Multiple transformations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257312 (bản sửa đổi 3813697). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng linear

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
linear polarizer992 lần
linear regression306 lần
linear filters234 lần
linear algebra236 lần
linear equations215 lần
linear combination238 lần
non linear460 lần
linear combinations96 lần
linear equation101 lần
linear maps97 lần
linear map150 lần
linear transformations55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ linear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ linear trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ linear hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ linear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ linear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ linear?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ linear: can và could (24 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.