Câu tiếng Anh có từ “linear”
193 câu thật có từ linear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: linear nghĩa là tuyến tính. linear là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: designating or involving an equation whose terms are of the first degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ linear
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
If commenced in youth, thick lips may be reduced by compression, and thin linear ones are easily modified by suction.
Từ trong câu: compression, linear, youth, thick, lip, reduce, thin, one
Barkham, -1952 Burroughs, Barkham Burroughs' Encyclopaedia of Astounding Facts and Useful Information, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #14091. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The bigger International Linear Collider, nicknamed "Einstein's telescope", is planned by the International Technology Recommendation Panel (ITRP).
Từ trong câu: collider, big, international, linear, telescope, plan, technology, recommendation
«Large particle accelerators to explore the frontiers of physics», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=112839 (bản sửa đổi 4821080). · English Wikinews · CC BY 2.5
Remaining rings can be suppressed by a transformation to polar space, where they become linear stripes.
Từ trong câu: suppress, polar, remain, ring, transformation, space, become, linear
«WikiJournal Preprints/CT Scan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=294704 (bản sửa đổi 2765111). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng linear
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| linear polarizer | 992 lần |
| linear regression | 306 lần |
| linear filters | 234 lần |
| linear algebra | 236 lần |
| linear equations | 215 lần |
| linear combination | 238 lần |
| non linear | 460 lần |
| linear combinations | 96 lần |
| linear equation | 101 lần |
| linear maps | 97 lần |
| linear map | 150 lần |
| linear transformations | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ linear
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ linear trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ linear hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ linear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ linear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ linear?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ linear: can và could (24 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.