Câu tiếng Anh có từ “linear”
194 câu thật có từ linear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: linear nghĩa là tuyến tính. linear là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: designating or involving an equation whose terms are of the first degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ linear
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It came from mathematicians trying to solve systems of linear equations.
Từ trong câu: linear, come, mathematician, try, solve, system, equation
«Linear algebra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=459 (bản sửa đổi 10804183). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He quickly disposed of the problem of how to shorten his linear measurements to four feet eight inches by placing himself diagonally across his bed.
Từ trong câu: linear, quickly, dispose, problem, shorten, measurement, four, foot
Charles Rendell Mabey, The Utah Batteries: A History A complete account of the muster-in, sea voyage, battles, skirmishes and barrack life of the Utah batteries, together with biographies of officers and muster-out rolls.. Nguồn: Project Gutenberg #32206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He quantified this trend, and in doing so invented linear regression analysis.
Từ trong câu: regression, quantify, trend, do, invent, linear, analysis
«Regression toward the mean», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=472068 (bản sửa đổi 8066014). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng linear
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| linear polarizer | 992 lần |
| linear regression | 306 lần |
| linear filters | 234 lần |
| linear algebra | 236 lần |
| linear equations | 215 lần |
| linear combination | 238 lần |
| non linear | 460 lần |
| linear combinations | 96 lần |
| linear equation | 101 lần |
| linear maps | 97 lần |
| linear map | 150 lần |
| linear transformations | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ linear
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ linear trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ linear hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ linear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ linear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ linear?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ linear: can và could (24 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.